
Vị trí hiện tại:Trang chủ>> Tuyển sinh và việc làm>> Việc làm>> Danh sách vinh dự thi tuyển sinh sau đại học
Danh sách danh dự sinh viên tốt nghiệp Trường bóng đá số tỷ lệ Hóa học dự thi tuyển sinh sau đại học năm 2024
Thời gian phát hành: 2024-06-12 Số lượt xem: 14877_14982
|
Số sê-ri
|
Tên
|
Đã trúng tuyển vào trường đại học
|
Chuyên nghiệp
|
|
1
|
Chế Xuemeng
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
2
|
Cui Yufei
|
Đại học Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
3
|
Lý Vị
|
Đại học Yanshan
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
4
|
Shile
|
Đại học Dược Thẩm Dương
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
5
|
Chu Diệc Phàm
|
Đại học Y Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
6
|
Xie Zhongmao
|
Đại học Dược Thẩm Dương
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
7
|
Lý Vị
|
Đại học Dược Thẩm Dương
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
8
|
Chen Ruirui
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
9
|
Ngô Tử Ngọc
|
Đại học Liêu Ninh
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
10
|
Guo Junling
|
Đại học Y Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
11
|
Lý Ngọc Phong
|
Đại học Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
12
|
Kang Tiểu Đình
|
Đại học Y Đại Liên
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
13
|
Đường Mộng Thần
|
Đại học Dược Trung Quốc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
14
|
Cảnh Giai Huy
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
15
|
Pang Yaonan
|
Đại học Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
16
|
Xi Yi
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Đông Trung Quốc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
17
|
Qu Wenpeng
|
Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
18
|
Triệu Húc Đông
|
Đại học Công nghệ Đại Liên
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
19
|
Vương Kinh
|
Đại học Ninh Hạ
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
20
|
Miao Delan
|
Đại học Edinburgh
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm
|
|
21
|
Trương Mộng Kha
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
22
|
He Zhijia
|
Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
23
|
He Jiahui
|
Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
24
|
Lý Chiến Lí
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
25
|
Lưu Tâm Nhai
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
26
|
Lý Trường Hưng
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
27
|
Yang Lexuan
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
28
|
Lục Vọng Huy
|
Đại học Sư phạm Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
29
|
Hoàng Mộng Dao
|
Đại học Y Từ Châu
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
30
|
Lục Bàn
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
31
|
Quan Kinh
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
32
|
Lý Tâm Anh
|
Đại học Tô Châu
|
bóng đá số tỷ lệ sinh học
|
|
33
|
Hảo Gia Văn
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
34
|
Lưu Hải Long
|
Đại học Công nghệ Nam Kinh
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
35
|
Zhang Tianzhengyi
|
Đại học Yanshan
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
36
|
Trương Kiến Hoa
|
Đại học Sư phạm Tây Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
37
|
Ngụy Ngọc Tuyên
|
Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh)
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
38
|
Nhiếp Vũ Thiên
|
Đại học Công nghệ và Khai thác mỏ Trung Quốc (Bắc Kinh)
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
39
|
Lý Phương Nham
|
Đại học Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
40
|
Thạch Tề
|
Đại học Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
41
|
Shi Zhiwen
|
Đại học Công nghệ Thiên Tân
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
42
|
Viên Hoàn Quân
|
Đại học Thanh Hải
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
43
|
Lưu Nghĩa Mộng
|
Đại học Ninh Hạ
|
bóng đá số tỷ lệ và công nghệ hóa học
|
|
44
|
Lu Mengqian
|
Đại học Sơn Tây
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm (Hợp tác giáo dục Trung-nước ngoài)
|
|
45
|
Vương Vũ
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm (Hợp tác Trung-nước ngoài đào tạo)
|
|
46
|
Tôn Chí Đồng
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm (Hợp tác đào tạo Trung-nước ngoài)
|
|
47
|
Cao Thanh Bân
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm (Hợp tác Trung-nước ngoài đào tạo)
|
|
48
|
Cảnh Khai Cường
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
bóng đá số tỷ lệ sản xuất (Hợp tác Trung-nước ngoài đào tạo)
|
|
49
|
Lưu Hiên Viên
|
Đại học bóng đá số tỷ lệ và Công nghệ Thượng Hải
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm (Hợp tác Trung-nước ngoài đào tạo)
|
|
50
|
李成成
|
Đại học Queensland
|
bóng đá số tỷ lệ dược phẩm (Hợp tác Trung-nước ngoài đào tạo)
|
|
51
|
Lý Như Tâm
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
52
|
Ngô Tuyết Xuân
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
53
|
Lý Nhất Lâm
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
54
|
Tôn Mộng Nguyên
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
55
|
Lujiamian
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
56
|
Xu Hui
|
Đại học Y An Huy
|
Dược phẩm
|
|
57
|
Chen Chunxiao
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
58
|
Chu Chu
|
Đại học Dược Thẩm Dương
|
Dược phẩm
|
|
59
|
Triệu Đình
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
60
|
Lưu Tử Anh
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Trung Quốc
|
Dược phẩm
|
|
61
|
Guo Lijia
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
62
|
Dương Nhạc
|
Đại học Dược Thẩm Dương
|
Dược phẩm
|
|
63
|
Gao Shuai Shuai
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
64
|
Trương Gia Vệ
|
Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Trường Xuân
|
Dược phẩm
|
|
65
|
Quách Tú Hoa
|
Đại học Y Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
66
|
Sun Panpan
|
Đại học Dược Thẩm Dương
|
Dược phẩm
|
|
67
|
Quốc Vũ
|
Đại học Dược Thẩm Dương
|
Dược phẩm
|
|
68
|
Vương Tử Anh
|
Đại học Giai Mộc Tư
|
Dược phẩm
|
|
69
|
Giang Mộng Vệ
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
Dược phẩm
|
|
70
|
Duan Liangfei
|
Đại học Phúc Châu
|
Hóa học
|
|
71
|
Hảo Thục Tiên
|
Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc
|
Hóa học
|
|
72
|
Fan Kexin
|
Đại học Dệt may Vũ Hán
|
Hóa học
|
|
73
|
Li Yixuan
|
Đại học Hồ Bắc
|
Hóa học
|
|
74
|
Lưu Gia Lăng
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
Hóa học
|
|
75
|
Hàn Thiên Thiên
|
Đại học Dầu khí Trung Quốc (Đông Trung Quốc)
|
Hóa học
|
|
76
|
Vương Quân Dao
|
Đại học Trừng Châu
|
Hóa học
|
|
77
|
Gao Yunna
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Cáp Nhĩ Tân
|
Hóa học
|
|
78
|
Xu Lulu
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
Hóa học
|
|
79
|
Trương Gia Tâm
|
Đại học Thanh Đảo
|
Hóa học
|
|
80
|
Chen Shun
|
Đại học Công nghệ Hợp Phì
|
Hóa học
|
|
81
|
Vương Tân Thụy
|
Đại học Công nghệ Bắc Kinh
|
Hóa học
|
|
82
|
Lý Văn Huy
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh Đảo
|
Hóa học
|
|
83
|
Ma Yijia
|
Đại học Khoa học và Nghệ thuật Thiệu Hưng
|
Hóa học
|
|
84
|
Ma Weiyi
|
Đại học Bưu chính Viễn thông Nam Kinh
|
Hóa học
|
|
85
|
Chế Jiayi
|
Đại học Yanshan
|
Hóa học
|
|
86
|
Trương Tử Văn
|
Đại học Sư phạm Thủ đô
|
Hóa học
|
|
87
|
Triệu Tú Tài
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
Hóa học
|
|
88
|
Yến Triệu
|
Đại học Sư phạm Giang Tây
|
Hóa học
|
|
89
|
Lý Phi
|
Đại học Sư phạm Thái Nguyên
|
Hóa học
|
|
90
|
Du Mengjie
|
Đại học Lâm Nghi
|
Hóa học
|
|
91
|
Xu Wei
|
Đại học Sư phạm Hà Bắc
|
Hóa học
|
|
92
|
Gao Meijie
|
Đại học Công nghệ Đại Liên
|
Hóa học
|
|
93
|
Vương Cư
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Trung Quốc
|
Hóa học
|
|
94
|
Tần Tử Ngọc
|
Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh
|
Hóa học
|
|
95
|
Punchline
|
Đại học Dân tộc Thanh Hải
|
Hóa học
|
|
96
|
Jia Jinbo
|
Đại học Công nghệ Hà Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
97
|
Hui Yunyan
|
Đại học Công nghệ Hà Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
98
|
Tư Vũ Hạo
|
Đại học Bưu chính Viễn thông Nam Kinh
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
99
|
Du Linyan
|
Đại học Công nghệ Thẩm Dương
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
100
|
Trương Sơn Phong
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh Đảo
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
101
|
St Zhenxing
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Côn Minh
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
102
|
Jin Xuyang
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
103
|
Lục Hồng Đào
|
Đại học Đường sắt Thạch Gia Trang
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
104
|
Trương Bằng Lương
|
Đại học Đường sắt Thạch Gia Trang
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
105
|
Lý Nhất Hàn
|
Đại học Sư phạm Tây Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Vật liệu
|
|
106
|
Chang Huixin
|
Đại học Nội Mông
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
107
|
Chen Fan
|
Đại học Nông nghiệp Đông Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
108
|
Chen Liuqian
|
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Bắc Kinh
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
109
|
Chen Runzi
|
Đại học Nông nghiệp Hà Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
110
|
Wang Xinyue
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Trung Quốc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
111
|
Duan Yuxin
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
112
|
伟思橦
|
Đại học Công nghệ Hợp Phì
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
113
|
Vương Xinyue
|
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Bắc Kinh
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
114
|
Lý Huân
|
Đại học Công nghệ Hà Nam
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
115
|
Hạ Thiên Kỳ
|
Đại học Nông nghiệp Hà Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
116
|
Tô Huy
|
Đại học Nông nghiệp Hà Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
117
|
Lý Thụy Thiên
|
Đại học Nông nghiệp Đông Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
118
|
Hẻm núi Long Khánh
|
Đại học Nông nghiệp Hà Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|
|
119
|
Lưu Mộng Thanh
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
|
Khoa học và bóng đá số tỷ lệ Thực phẩm
|

