
| Số sê-ri | Chuyên nghiệp | Tên | Tên trường được thừa nhận | Có phải là hạng đôi đôi (bao gồm cả bộ môn) |
| 1 | Khoa tỷ lệ bóng đá số địa lý | Du Meishuo | Đại tỷ lệ bóng đá số Sư phạm Liêu Ninh | Không |
| 2 | Khoa tỷ lệ bóng đá số địa lý | Qishudan | Đại tỷ lệ bóng đá số Sư phạm Hà Bắc | Không |
| 3 | Khoa tỷ lệ bóng đá số địa lý | Kang Yu | Đại tỷ lệ bóng đá số Sơn Tây | Có |
| 4 | Khoa tỷ lệ bóng đá số địa lý | Vương Nhạc | Đại tỷ lệ bóng đá số Khoa tỷ lệ bóng đá số và Công nghệ Đông Hoa | Không |
| 5 | Khoa tỷ lệ bóng đá số địa lý | Anh Tianyao | Đại tỷ lệ bóng đá số Trùng Khánh Tam Hiệp | Không |
| 6 | Khoa tỷ lệ bóng đá số địa lý | Trương Tâm Tâm | Đại tỷ lệ bóng đá số Viện Khoa tỷ lệ bóng đá số Trung Quốc | Có |
| 7 | Khoa tỷ lệ bóng đá số địa lý | Trương Duyệt Tường | Đại tỷ lệ bóng đá số Sư phạm Hà Bắc | Không |
| 8 | Khoa tỷ lệ bóng đá số địa lý | Vương Thiên Húc | Đại tỷ lệ bóng đá số Thẩm Dương | Không |
| 9 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Du Jiangyan | Đại tỷ lệ bóng đá số Khoa tỷ lệ bóng đá số và Công nghệ Hà Nam | Không |
| 10 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Kang Weijie | Đại tỷ lệ bóng đá số Sư phạm Hà Bắc | Không |
| 11 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Tần Hiểu Trần | Đại tỷ lệ bóng đá số Nông nghiệp Sơn Đông | Không |
| 12 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Vương Thần | Đại tỷ lệ bóng đá số Khoa tỷ lệ bóng đá số và Công nghệ Sơn Đông | Không |
| 13 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Vương Kiều | Đại tỷ lệ bóng đá số Sư phạm Cáp Nhĩ Tân | Không |
| 14 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Triệu Đằng Long | Đại tỷ lệ bóng đá số Khoa tỷ lệ bóng đá số Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh) | Có |
| 15 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Shi Baojin | Đại tỷ lệ bóng đá số Hà Nam | Có |
| 16 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Lý Bá Vũ | Đại tỷ lệ bóng đá số Sư phạm Sơn Đông | Không |
| 17 | Khoa tỷ lệ bóng đá số thông tin địa lý | Xu Vạn Thanh | Đại tỷ lệ bóng đá số Công nghệ Quế Lâm | Không |
| 18 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Chen Chen | Đại tỷ lệ bóng đá số Khoa tỷ lệ bóng đá số và Công nghệ Sơn Đông | Không |
| 19 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Thương Phương Ngọc | Đại tỷ lệ bóng đá số Công nghệ Bắc Kinh | Có |
| 20 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Triệu Xuân Anh | Đại tỷ lệ bóng đá số Điện lực Bắc Trung Quốc (Bắc Kinh) | Có |
| 21 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Song Shaomeng | Đại tỷ lệ bóng đá số Sư phạm Quảng Tây | Không |
| 22 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Judy | Đại tỷ lệ bóng đá số Khoa tỷ lệ bóng đá số và Công nghệ Hà Bắc | Không |
| 23 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Phong Tôn Ngọc | Đại tỷ lệ bóng đá số Công nghệ Thiên Tân | Có |
| 24 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Peng Jinxi | Đại tỷ lệ bóng đá số Nam Trung Quốc | Không |
| 25 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Xu Thiệu Anh | Đại tỷ lệ bóng đá số Sơn Tây | Có |
| 26 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Nhậm Phong Văn | Đại tỷ lệ bóng đá số Kiến trúc và Công nghệ Tây An | Không |
| 27 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Nhâm Hồng Vân | Đại tỷ lệ bóng đá số Công nghệ Bắc Kinh | Có |
| 28 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Triệu Hạo Ninh | Đại tỷ lệ bóng đá số Lâm nghiệp Bắc Kinh | Có |
| 29 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Giang Vệ | Đại tỷ lệ bóng đá số Nông nghiệp Nam Kinh | Có |
| 30 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Tổ Gia | Đại tỷ lệ bóng đá số Kỹ thuật Hà Bắc | Không |
| 31 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Chu Kiến Thụy | Đại tỷ lệ bóng đá số Công nghệ Thiên Tân | Có |
| 32 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Dương Hạo Nhiên | Đại tỷ lệ bóng đá số Hải Dương Trung Quốc | Có |
| 33 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Hoàng Tiểu Vũ | Đại tỷ lệ bóng đá số Khoa tỷ lệ bóng đá số và Công nghệ Hà Bắc | Không |
| 34 | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Zhang Yumin | Đại tỷ lệ bóng đá số Thẩm Dương Jianzhu | Không |
| 35 | Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn | Dong Siqi | Đại tỷ lệ bóng đá số Sư phạm Hà Bắc | Không |
| 36 | Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn | Luo Mengjiao | Đại tỷ lệ bóng đá số Lỗ Đông | Không |
| 37 | Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn | Shi Chenqian | Đại tỷ lệ bóng đá số Kỹ thuật Vũ Hán | Không |
| 38 | Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn | Tôn Tử Tân | Đại tỷ lệ bóng đá số Nông nghiệp Hà Bắc | Không |