
| ĐợtDanh mục | Phê duyệt nâng cao đại tỷ lệ bóng đá số, đợt thứ hai đại tỷ lệ bóng đá số | |||||
| 2018 | 2019 | 2020 | ||||
| Dòng điều khiển | Điểm thấp nhất | Dòng điều khiển | Điểm thấp nhất | Dòng điều khiển | Điểm thấp nhất | |
| Văn tỷ lệ bóng đá số và lịch sử | 441 | 528 | 461 | 533 | 465 | 532 |
| Khoa tỷ lệ bóng đá số và Kỹ thuật | 358 | 477 | 379 | 487 | 415 | 521 |
| Kỹ thuật dược phẩm (Hợp tác Trung-nước ngoài đào tạo) | 358 | 404 | 379 | 429 | 415 | 462 |
| Khoa tỷ lệ bóng đá số và Công nghệ Máy tính (Đối tác) | 547 | 604 | 578 | 629 | 570 | 626 |
| Giáo dục tiểu tỷ lệ bóng đá số tỷ lệ bóng đá số sinh bình thường được tài trợ công (Văn tỷ lệ bóng đá số và Lịch sử) | 461 | 530 | 465 | 519 | ||
| Giáo dục tiểu tỷ lệ bóng đá số tỷ lệ bóng đá số sinh bình thường được tài trợ công (Khoa tỷ lệ bóng đá số và Kỹ thuật) | 379 | 510 | 415 | 532 | ||
| Âm nhạc tỷ lệ bóng đá số (thanh nhạc) | 130 | 161.9 | 136 | 138 | 291/128 | 498.675 |
| Âm nhạc tỷ lệ bóng đá số (nhạc cụ) | 115 | 115.8 | 115 | 144.3 | 291/115 | 459.675 |
| Khoa tỷ lệ bóng đá số khiêu vũ | 120 | 153.3 | 120 | 120.7 | 291/120 | 496.616 |
| Mỹ thuật | 180 | 183.7 | 180 | 243.3 | 291/180 | 527.9 |
| hoạt hình | 180 | 196 | 180 | 242 | 291/180 | 527.638 |
| Thiết kế môi trường | 180 | 183.7 | 180 | 245 | 291/180 | 528.888 |
| Thiết kế truyền thông trực quan | 180 | 236.7 | 180 | 244 | 291/180 | 530.775 |
| Giáo dục thể chất (văn bản) | 275 | 325.76 | 275 | 336.84 | 305/270 | 547.914 |
| Giáo dục thể chất (Khoa tỷ lệ bóng đá số) | 275 | 277.46 | 275 | 295.42 | 215/270 | 518.383 |
| Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội (văn bản) | 275 | 281.48 | 275 | 318.62 | 305/270 | 541.843 |
| Quản lý và hướng dẫn thể thao xã hội (Quản lý) | 275 | 281.21 | 275 | 279.54 | 215/270 | 513.699 |