2021 Tỷ lệ tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học kết quả tỷ số bóng đá ý kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Hà Bắc
Thời gian phát hành: 21-04-2022 Số lượt xem: 8064_8170
2021 kết quả tỷ số bóng đá ý kê tuyển sinh đại học cao thấp theo chuyên ngành tỉnh Hà Bắc
Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Đường dây kiểm soát cấp tỉnh Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
Trường Luật Lịch sử Luật Hà Bắc Lớp thường 454 539 521 525.8
Trường Luật Vật lý Luật Hà Bắc Lớp thường 412 521 505 510.9
Trường Luật Lịch sử Công tác xã hội Hà Bắc Lớp thường 454 530 510 514
Trường Kỹ thuật Hóa học Vật lý Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Hà Bắc Hạng thường 412 493 482 485.9
Trường Kỹ thuật Hóa học Vật lý Hóa học Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 535 502 506.9
Trường Kỹ thuật Hóa học Vật lý Kỹ thuật và công nghệ hóa học Hà Bắc Lớp thường 412 505 481 487.1
Trường Kỹ thuật Hóa học Vật lý Kỹ thuật sinh học Hà Bắc Lớp thường 412 496 476 483.6
Trường Kỹ thuật Hóa học Vật lý Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm Hà Bắc Hạng thường 412 502 484 488.6
Trường Kỹ thuật Hóa học Vật lý Chế phẩm dược phẩm Hà Bắc Lớp thường 412 507 484 489.1
Trường Kỹ thuật Hóa học Vật lý Kỹ thuật dược phẩm Hà Bắc Lớp thường 412 515 487 490.4
Trường Kỹ thuật Hóa học Vật lý Kỹ thuật dược phẩm (Giáo dục hợp tác Trung-nước ngoài) Hà Bắc Lớp thường 412 489 428 446.4
Trường Khoa học Máy tính Vật lý Khoa học và Công nghệ Máy tính Hà Bắc Lớp thường 412 532 505 509.5
Trường Khoa học Máy tính Khoa học và nghệ thuật tổng hợp Khoa học và Công nghệ Máy tính (Đối tác) Hà Bắc Lớp thường 556 654 628 634.1
Trường Khoa học Máy tính Vật lý Kỹ thuật phần mềm Hà Bắc Lớp thường 412 526 500 503.7
Trường Khoa học Máy tính Vật lý Kỹ thuật Internet vạn vật Hà Bắc Hạng thường 412 513 497 499.5
Trường Khoa học Máy tính Vật lý Bảo mật thông tin Hà Bắc Lớp thường 412 508 494 496.2
Trường Cao đẳng Sư phạm Lịch sử Giáo dục đặc biệt Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 525 507 511.4
Trường Cao đẳng Sư phạm Vật lý Giáo dục đặc biệt Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 499 488 491.7
Trường Cao đẳng Sư phạm Lịch sử Giáo dục tiểu học Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 533 520 523
Trường Sư phạm Vật lý Giáo dục tiểu học Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 527 509 515.7
Trường Cao đẳng Sư phạm Lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jinju) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 538 517 523.8
Trường Cao đẳng Sư phạm Vật lý Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jinju) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 549 512 525
Trường Sư phạm Lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jingxing) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 540 531 536
Trường Cao đẳng Sư phạm Vật lý Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jingxing) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 537 521 528
Trường Sư phạm Lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh trường bình thường được tài trợ công-Wuji) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 528 514 519.3
Trường Cao đẳng Sư phạm Vật lý Giáo dục tiểu học (học sinh trường bình thường được tài trợ công-Wuji) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 535 511 524.5
Trường Cao đẳng Sư phạm Lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Xinle) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 539 527 533
Trường Cao đẳng Sư phạm Vật lý Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Xinle) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 554 542 548.2
Trường Cao đẳng Sư phạm Lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Hạt Zhao) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 531 524 528.2
Trường Cao đẳng Sư phạm Vật lý Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Hạt Zhao) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 541 519 531.2
Trường Cao đẳng Sư phạm Lịch sử Giáo dục mầm non Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 528 511 515.2
Trường Cao đẳng Sư phạm Vật lý Giáo dục mầm non Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 511 494 499.3
Trường Cao đẳng Sư phạm Lịch sử Tâm lý học ứng dụng Hà Bắc Lớp thường 454 525 514 517.7
Trường Cao đẳng Sư phạm Vật lý Tâm lý học ứng dụng Hà Bắc Lớp thường 412 503 496 498
Trường Kinh tế và Quản lý Vật lý Chi phí dự án Hà Bắc Lớp thường 412 505 494 496.9
Trường Kinh tế và Quản lý Lịch sử Kế toán Hà Bắc Lớp thường 454 539 524 527.5
Trường Kinh tế và Quản lý Vật lý Kế toán Hà Bắc Lớp thường 412 520 505 509.7
Trường Kinh tế và Quản lý Lịch sử Kỹ thuật tài chính Hà Bắc Lớp thường 454 532 516 520.1
Trường Kinh tế và Quản lý Vật lý Kỹ thuật tài chính Hà Bắc Lớp thường 412 561 501 508
Trường Kinh tế và Quản lý Lịch sử Quản lý du lịch Hà Bắc Lớp thường 454 529 499 505.6
Trường Kinh tế và Quản lý Vật lý Quản lý du lịch Hà Bắc Lớp thường 412 497 489 492.3
Trường Kinh tế và Quản lý Lịch sử Tiếp thị Hà Bắc Lớp thường 454 519 507 511.6
Trường Kinh tế và Quản lý Vật lý Tiếp thị Hà Bắc Lớp thường 412 501 490 493.4
Trường Kinh tế và Quản lý Lịch sử Quản lý tài sản Hà Bắc Lớp thường 454 530 505 509.9
Trường Kinh tế và Quản lý Vật lý Quản lý tài sản Hà Bắc Lớp thường 412 505 490 494.5
Khoa Khoa học Vật lý Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn Hà Bắc Lớp thường 412 517 499 502.4
Khoa Khoa học Vật lý Toán học và Toán ứng dụng Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 545 503 507.9
Khoa Khoa học Vật lý Khoa học thông tin và máy tính Hà Bắc Lớp thường 412 505 496 498.8
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Lịch sử Lịch sử Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 539 522 524.8
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Hà Bắc Lớp thường 454 517 515 516
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Vật lý Quản lý công nghiệp văn hóa Hà Bắc Lớp thường 412 496 494 494.8
Trường phái Chủ nghĩa Mác Lịch sử Giáo dục chính trị tư tưởng Hà Bắc Lớp Cao đẳng Thông thường 454 544 523 527
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Bất kể nghệ thuật và khoa học hoạt hình Hà Bắc Lớp phổ thông 289/180 535.125 528.288 530
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Vật lý Thiết kế công nghiệp Hà Bắc Lớp thường 412 502 490 492.4
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Không phân biệt nghệ thuật và khoa học Thiết kế môi trường Hà Bắc Lớp thường 289/180 537 529.425 530.8
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Bất kể nghệ thuật và khoa học Mỹ thuật Hà Bắc Lớp đại học bình thường 289/180 545.375 528.4 530.9
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Bất kể nghệ thuật và khoa học Thiết kế truyền thông trực quan Hà Bắc Lớp thường 289/180 537.663 530.938 532.5
Trường Cao đẳng Thể thao Thể thao (Lịch sử) Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội Hà Bắc Lớp thường 300/270 563.509 535.905 541.5
Trường Cao đẳng Thể thao Thể thao (Vật lý) Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội Hà Bắc Hạng thường 240/270 535.997 516.015 520
Trường Cao đẳng Thể thao Thể thao (Lịch sử) Giáo dục thể chất Hà Bắc Lớp đại học bình thường 300/270 571.823 545.199 553.6
Trường Cao đẳng Thể thao Thể thao (Vật lý) Giáo dục thể chất Hà Bắc Lớp đại học bình thường 240/270 544.854 526.001 531.9
Trường Ngoại ngữ Lịch sử Tiếng Nga Hà Bắc Hạng thường 454 518 506 510.4
Trường Ngoại ngữ Vật lý Tiếng Nga Hà Bắc Lớp thường 412 497 489 491.2
Trường Ngoại ngữ Lịch sử Tiếng Nhật Hà Bắc Lớp thường 454 540 513 518.3
Trường Ngoại ngữ Vật lý Tiếng Nhật Hà Bắc Lớp thường 412 512 494 498.5
Trường Ngoại ngữ Lịch sử Tiếng Anh thương mại Hà Bắc Lớp thường 454 543 517 521.7
Trường Ngoại ngữ Vật lý Tiếng Anh thương mại Hà Bắc Lớp thường 412 516 505 509.2
Trường Ngoại ngữ Lịch sử Tiếng Anh Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 558 526 529.7
Trường Ngoại ngữ Vật lý Tiếng Anh Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 537 516 521.3
Trường Văn học Truyền thông Lịch sử Khoa học phát thanh và truyền hình Hà Bắc Lớp thường 454 540 516 521.7
Trường Văn học Truyền thông Lịch sử Quảng cáo Hà Bắc Lớp thường 454 531 514 518.3
Trường Văn học Truyền thông Lịch sử Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 554 526 530.4
Trường Văn học Truyền thông Vật lý Công nghệ truyền thông kỹ thuật số Hà Bắc Lớp thường 412 522 497 500.1
Trường Vật lý và Cơ khí Điện Vật lý Kỹ thuật điện và tự động hóa Hà Bắc Lớp thường 412 512 498 501
Trường Vật lý Cơ khí Điện Vật lý Kỹ thuật thông tin điện tử Hà Bắc Lớp thường 412 523 496 498.7
Trường Vật lý và Cơ khí Điện Vật lý Kỹ thuật robot Hà Bắc Lớp thường 412 510 489 492.6
Trường Vật lý và Cơ khí Điện Vật lý Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa Hà Bắc Lớp thường 412 514 494 497.6
Trường Vật lý Cơ khí Điện Vật lý Kỹ thuật truyền thông Hà Bắc Lớp thường 412 513 496 498.3
Trường Vật lý và Cơ khí Điện Vật lý Vật lý Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 516 499 502.7
Nhạc viện Bất kể nghệ thuật và khoa học Khoa học khiêu vũ Hà Bắc Hạng thường 289/115 502.691 480.218 485.6
Nhạc viện Không phân biệt nghệ thuật và khoa học Âm nhạc học (nhạc cụ) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 289/100 493.133 430.08 442.5
Nhạc viện Không phân biệt nghệ thuật và khoa học Âm nhạc học (thanh nhạc) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 289/125 526.755 505.121 511
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Lịch sử Khoa học địa lý Hà Bắc Lớp đại học bình thường 454 533 520 522.5
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Vật lý Khoa học địa lý Hà Bắc Lớp đại học bình thường 412 531 502 508.3
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Lịch sử Khoa học thông tin địa lý Hà Bắc Lớp thường 454 545 511 516.6
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Vật lý Khoa học thông tin địa lý Hà Bắc Lớp thường 412 502 495 498.3
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Vật lý Kỹ thuật sinh thái môi trường Hà Bắc Lớp thường 412 499 485 488.6
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Lịch sử Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn Hà Bắc Hạng thường 454 522 509 513.7
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Vật lý Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn Hà Bắc Lớp thường 412 502 490 492.9
kết quả tỷ số bóng đá ý kê tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2021 của tỉnh Sơn Tây theo chuyên ngành
Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Đường dây kiểm soát cấp tỉnh Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
Trường Luật Văn học và lịch sử Luật Sơn Tây Lớp thường 458 527 506 513.5
Trường Luật Văn học và lịch sử Công tác xã hội Sơn Tây Lớp thường 458 502 497 499.5
Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Hóa học Sơn Tây Lớp đại học bình thường 410 447 441 444.5
Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin và máy tính Sơn Tây Lớp thường 410 450 442 444.7
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Lịch sử Sơn Tây Lớp đại học bình thường 458 506 499 501.1
Trường phái Chủ nghĩa Mác Văn học và lịch sử Giáo dục chính trị tư tưởng Sơn Tây Lớp đại học bình thường 458 500 497 497.9
Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Vật lý Sơn Tây Lớp đại học bình thường 410 444 439 441.5
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Khoa học địa lý Sơn Tây Lớp đại học bình thường 458 503 497 499.5
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin địa lý Sơn Tây Lớp thường 410 445 435 439.5
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật sinh thái môi trường Sơn Tây Lớp thường 410 442 437 439.1
kết quả tỷ số bóng đá ý kê tuyển sinh đại học 2021 Cao, Thấp kết quả tỷ số bóng đá ý kê các chuyên ngành tỉnh An Huy
Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Đường dây kiểm soát cấp tỉnh Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
Trường Luật Văn học và lịch sử Luật An Huy Lớp thường 519 559 556 558.2
Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin và máy tính An Huy Lớp thường 415 480 474 477.4
Trường Cao đẳng Thể thao Thể thao (bất kể nghệ thuật và khoa học) Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội An Huy Hạng thường 152.05 160.69 159.7 160
Trường Cao đẳng Thể thao Thể thao (bất kể nghệ thuật và khoa học) Giáo dục thể chất An Huy Lớp đại học bình thường 152.05 160.92 160.36 160.7
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Khoa học địa lý An Huy Lớp đại học bình thường 519 557 555 557
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật sinh thái môi trường An Huy Lớp thường 415 473 466 470.2
Tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2021 Tỉnh Sơn Đông Tuyển sinh chuyên ngành kết quả tỷ số bóng đá ý kê cao và thấp
Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Đường dây kiểm soát cấp tỉnh Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
Trường Luật Không phân biệt nghệ thuật và khoa học Công tác xã hội Sơn Đông Lớp thường 444 493 492 492.2
Trường Kỹ thuật Hóa học Bất kể nghệ thuật và khoa học Hóa học Sơn Đông Lớp đại học bình thường 444 513 498 501.8
Khoa Khoa học Bất kể nghệ thuật và khoa học Toán học và Toán ứng dụng Sơn Đông Lớp đại học bình thường 444 503 494 497.2
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Bất kể nghệ thuật và khoa học Quản lý công nghiệp văn hóa Sơn Đông Lớp thường 444 503 489 491.9
Trường phái Chủ nghĩa Mác Không phân biệt nghệ thuật và khoa học Giáo dục chính trị tư tưởng Sơn Đông Lớp đại học bình thường 444 506 505 505.2
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật (bất kể nghệ thuật và khoa học) hoạt hình Sơn Đông Lớp thường 333 534.7 531.15 532.7
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật (bất kể nghệ thuật và khoa học) Thiết kế môi trường Sơn Đông Lớp thường 333 534.1 530.3 531.9
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật (bất kể nghệ thuật và khoa học) Mỹ thuật Sơn Đông Lớp đại học bình thường 333 533.85 530.2 531.8
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật (bất kể nghệ thuật và khoa học) Thiết kế truyền thông trực quan Sơn Đông Lớp thường 333 534.15 531.15 532.5
Trường Vật lý Cơ khí Điện Bất kể nghệ thuật và khoa học Vật lý Sơn Đông Lớp đại học bình thường 444 493 491 492
2021 Tỷ lệ tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học kết quả tỷ số bóng đá ý kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Hà Nam
Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Đường dây kiểm soát cấp tỉnh Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
Trường Luật Văn học và lịch sử Luật Hà Nam Lớp thường 466 558 549 553.5
Trường Luật Văn học và lịch sử Công tác xã hội Hà Nam Lớp thường 466 549 545 546.7
Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Hóa học Hà Nam Lớp đại học bình thường 400 504 494 497.5
Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin và máy tính Hà Nam Lớp thường 400 503 497 499.5
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Hà Nam Lớp thường 466 546 545 545.5
Trường Cao đẳng Thể thao Bài viết về thể thao Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội Hà Nam Lớp thường 373/110 78.617 73.414 75.5
Trường Cao đẳng Thể thao Bài viết về thể thao Giáo dục thể chất Hà Nam Lớp đại học bình thường 373/110 75.602 74.001 74.7
Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Vật lý Hà Nam Lớp đại học bình thường 400 504 496 499.9
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin địa lý Hà Nam Lớp thường 400 495 492 494.1
kết quả tỷ số bóng đá ý kê tuyển sinh đại học năm 2021 cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Hồ Bắc
Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Đường dây kiểm soát cấp tỉnh Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
Khoa Khoa học Vật lý Toán học và Toán ứng dụng Hồ Bắc Lớp đại học bình thường 397 484 476 479.4
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Lịch sử Lịch sử Hồ Bắc Lớp đại học bình thường 463 554 532 537.8
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Hồ Bắc Lớp thường 463 528 523 526
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Vật lý Quản lý công nghiệp văn hóa Hồ Bắc Lớp thường 397 472 469 470
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Lịch sử Khoa học địa lý Hồ Bắc Lớp đại học bình thường 463 529 523 526.2
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Vật lý Khoa học địa lý Hồ Bắc Lớp đại học bình thường 397 475 473 473.6
kết quả tỷ số bóng đá ý kê tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2021 của tỉnh Hồ Nam theo chuyên ngành
Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Đường dây kiểm soát cấp tỉnh Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
Trường Luật Lịch sử Công tác xã hội Hồ Nam Lớp thường 466 518 512 514
Trường Kinh tế và Quản lý Lịch sử Quản lý tài sản Hồ Nam Lớp thường 466 510 508 509.2
Trường Kinh tế và Quản lý Vật lý Quản lý tài sản Hồ Nam Lớp thường 434 493 487 489
Khoa Khoa học Vật lý Toán học và Toán ứng dụng Hồ Nam Lớp đại học bình thường 434 499 489 493.7
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Lịch sử Lịch sử Hồ Nam Lớp đại học bình thường 466 517 515 515.8
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Hồ Nam Lớp thường 466 515 511 513.4
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Vật lý Quản lý công nghiệp văn hóa Hồ Nam Lớp thường 434 494 486 489.4
Trường phái Chủ nghĩa Mác Lịch sử Giáo dục chính trị tư tưởng Hồ Nam Lớp đại học bình thường 466 520 515 516.6
Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Vật lý Kỹ thuật sinh thái môi trường Hồ Nam Lớp thường 434 498 484 488
Số liệu tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2021 kết quả tỷ số bóng đá ý kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Cam Túc
Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Đường dây kiểm soát cấp tỉnh Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
Trường Luật Văn học và lịch sử Luật Cam Túc Lớp thường 432 487 485 485.9
Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Hóa học Cam Túc Lớp đại học bình thường 336 412 410 410.5
Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Lịch sử Cam Túc Lớp đại học bình thường 432 486 484 485.1
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Bất kể nghệ thuật và khoa học hoạt hình Cam Túc Lớp thường 252/217 210.22 195.28 206.6
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Bất kể nghệ thuật và khoa học Thiết kế môi trường Cam Túc Lớp thường 252/217 208.96 195.84 200.6
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Bất kể nghệ thuật và khoa học Mỹ thuật Cam Túc Lớp đại học bình thường 252/217 210.08 208.08 208.8
Trường Nghệ thuật và Thiết kế Bất kể nghệ thuật và khoa học Thiết kế truyền thông trực quan Cam Túc Lớp thường 252/217 210.76 202.08 206.9
Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Vật lý Cam Túc Lớp đại học bình thường 336 414 410 411.7