báo bóng đá số kê tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 theo tỉnh và cấp tuyển sinh chính
Thời gian phát hành: 24-05-2021 Số lượt xem: 8062_8168
  • Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
    Trường Luật Văn học và lịch sử Luật Hà Bắc Lớp thường 552 537 540
    Trường Luật Khoa học và Kỹ thuật Luật Hà Bắc Lớp thường 545 527 530.7
    Trường Luật Văn học và lịch sử Công tác xã hội Hà Bắc Lớp thường 537 532 534.4
    Trường phái Chủ nghĩa Mác Văn học và lịch sử Giáo dục chính trị tư tưởng Hà Bắc Lớp đại học bình thường 563 537 539.5
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Hà Bắc Lớp thường 561 521 524.2
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Hóa học Hà Bắc Lớp đại học bình thường 558 532 536.7
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật và công nghệ hóa học Hà Bắc Lớp thường 530 521 523.5
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật sinh học Hà Bắc Lớp thường 538 521 525.6
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm Hà Bắc Lớp thường 555 521 526.4
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Dược phẩm Hà Bắc Lớp thường 534 521 523.4
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật dược phẩm Hà Bắc Lớp thường 544 522 526.2
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật dược phẩm (Hợp tác Trung-nước ngoài đào tạo) Hà Bắc Lớp thường 514 462 474.2
    Trường Khoa học Máy tính Khoa học và Kỹ thuật Khoa học và Công nghệ Máy tính Hà Bắc Lớp thường 549 532 536.3
    Trường Khoa học Máy tính Khoa học và nghệ thuật tổng hợp Khoa học và Công nghệ Máy tính (Đối tác) Hà Bắc Lớp thường 646 626 631.9
    Trường Khoa học Máy tính Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật phần mềm Hà Bắc Hạng thường 566 528 531.6
    Trường Khoa học Máy tính Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật Internet vạn vật Hà Bắc Hạng thường 542 525 528
    Trường Khoa học Máy tính Khoa học và Kỹ thuật Bảo mật thông tin Hà Bắc Hạng thường 534 523 525.8
    Trường Cao đẳng Sư phạm Văn học và lịch sử Giáo dục đặc biệt Hà Bắc Lớp đại học bình thường 553 532 534.3
    Trường Cao đẳng Sư phạm Khoa học và Kỹ thuật Giáo dục đặc biệt Hà Bắc Lớp đại học bình thường 541 522 524.1
    Trường Cao đẳng Sư phạm Văn học và lịch sử Giáo dục tiểu học Hà Bắc Lớp đại học bình thường 554 536 539.3
    Trường Sư phạm Khoa học và Kỹ thuật Giáo dục tiểu học Hà Bắc Lớp đại học bình thường 552 531 536.3
    Trường Cao đẳng Sư phạm Văn học và lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jinju) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 566 522 537.8
    Trường Sư phạm Khoa học và Kỹ thuật Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jinju) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 577 546 563.6
    Trường Sư phạm Văn học và lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jingxing) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 555 525 538
    Trường Cao đẳng Sư phạm Khoa học và Kỹ thuật Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jingxing) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 561 532 541.6
    Trường Cao đẳng Sư phạm Văn học và lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh trường bình thường được tài trợ công-Wuji) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 556 519 535.2
    Trường Cao đẳng Sư phạm Khoa học và Kỹ thuật Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Wuji) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 590 536 547.8
    Trường Cao đẳng Sư phạm Văn học và lịch sử Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Hạt Zhao) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 553 532 541.9
    Trường Cao đẳng Sư phạm Khoa học và Kỹ thuật Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Quận Zhao) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 558 548 552.3
    Trường Cao đẳng Sư phạm Văn học và lịch sử Giáo dục mầm non Hà Bắc Lớp đại học bình thường 546 532 534.8
    Trường Cao đẳng Sư phạm Khoa học và Kỹ thuật Giáo dục mầm non Hà Bắc Lớp đại học bình thường 536 523 527.5
    Trường Cao đẳng Sư phạm Văn học và lịch sử Tâm lý học ứng dụng Hà Bắc Lớp thường 540 534 535.8
    Trường Cao đẳng Sư phạm Khoa học và Kỹ thuật Tâm lý học ứng dụng Hà Bắc Lớp thường 541 525 529.5
    Trường Kinh tế và Quản lý Khoa học và Kỹ thuật Chi phí dự án Hà Bắc Lớp thường 531 523 525.9
    Trường Kinh tế và Quản lý Văn học và lịch sử Kế toán Hà Bắc Lớp thường 555 540 544
    Trường Kinh tế và Quản lý Khoa học và Kỹ thuật Kế toán Hà Bắc Hạng thường 553 532 537.3
    Trường Kinh tế và Quản lý Văn học và lịch sử Quản lý du lịch Hà Bắc Lớp thường 536 532 533.6
    Trường Kinh tế và Quản lý Khoa học và Kỹ thuật Quản lý du lịch Hà Bắc Lớp thường 527 521 524.1
    Trường Kinh tế và Quản lý Văn học và lịch sử Tiếp thị Hà Bắc Lớp thường 549 533 535.7
    Trường Kinh tế và Quản lý Khoa học và Kỹ thuật Tiếp thị Hà Bắc Lớp thường 534 521 524.1
    Trường Kinh tế và Quản lý Văn học và lịch sử Quản lý tài sản Hà Bắc Lớp thường 553 533 535.4
    Trường Kinh tế và Quản lý Khoa học và Kỹ thuật Quản lý tài sản Hà Bắc Lớp thường 527 521 523.7
    Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn Hà Bắc Lớp thường 559 528 531.2
    Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Toán học và Toán ứng dụng Hà Bắc Lớp đại học bình thường 561 532 538.7
    Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin và máy tính Hà Bắc Lớp thường 537 523 525.9
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Lịch sử Hà Bắc Lớp đại học bình thường 544 537 538.6
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Hà Bắc Lớp thường 539 532 533.9
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Khoa học và Kỹ thuật Quản lý công nghiệp văn hóa Hà Bắc Lớp thường 531 521 523
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật hoạt hình Hà Bắc Lớp thường 541.138 527.638 530.8
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Khoa học và Kỹ thuật Thiết kế công nghiệp Hà Bắc Lớp thường 528 521 523.3
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Thiết kế môi trường Hà Bắc Lớp thường 537.763 528.888 531.5
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Mỹ thuật Hà Bắc Lớp Cao đẳng Thông thường 545.8 527.9 531.5
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Thiết kế truyền thông trực quan Hà Bắc Lớp thường 540.35 530.775 533.7
    Trường Cao đẳng Thể thao Bài viết về thể thao Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội Hà Bắc Lớp thường 547.628 541.843 544.4
    Trường Cao đẳng Thể thao Quản lý thể thao Quản lý và hướng dẫn thể thao xã hội Hà Bắc Lớp phổ thông 528.769 513.699 516.3
    Trường Cao đẳng Thể thao Bài viết về thể thao Giáo dục thể chất Hà Bắc Lớp đại học bình thường 573.3 547.914 556.6
    Trường Cao đẳng Thể thao Quản lý thể thao Giáo dục thể chất Hà Bắc Lớp đại học bình thường 547.014 518.383 527.7
    Trường Ngoại ngữ Văn học và lịch sử Tiếng Nga Hà Bắc Lớp thường 549 533 536.7
    Trường Ngoại ngữ Khoa học và Kỹ thuật Tiếng Nga Hà Bắc Lớp thường 536 521 526.1
    Trường Ngoại ngữ Văn học và lịch sử Tiếng Nhật Hà Bắc Lớp thường 547 535 538
    Trường Ngoại ngữ Khoa học và Kỹ thuật Tiếng Nhật Hà Bắc Lớp thường 531 525 527.4
    Trường Ngoại ngữ Văn học và lịch sử Tiếng Anh thương mại Hà Bắc Lớp thường 577 535 538
    Trường Ngoại ngữ Khoa học và Kỹ thuật Tiếng Anh thương mại Hà Bắc Lớp thường 544 530 534.9
    Trường Ngoại ngữ Văn học và lịch sử Tiếng Anh Hà Bắc Lớp đại học bình thường 568 540 545.2
    Trường Ngoại ngữ Khoa học và Kỹ thuật Tiếng Anh Hà Bắc Lớp đại học bình thường 567 542 546.9
    Trường Văn học Truyền thông Văn học và lịch sử Khoa học phát thanh và truyền hình Hà Bắc Lớp thường 552 533 536.6
    Trường Văn học Truyền thông Văn học và lịch sử Quảng cáo Hà Bắc Lớp thường 546 533 535.5
    Trường Văn học Truyền thông Văn học và lịch sử Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Hà Bắc Lớp đại học bình thường 556 538 542.9
    Trường Văn học Truyền thông Khoa học và Kỹ thuật Công nghệ truyền thông kỹ thuật số Hà Bắc Hạng thường 546 527 530.6
    Trường Vật lý và Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật điện và tự động hóa Hà Bắc Lớp thường 543 526 529.7
    Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật thông tin điện tử Hà Bắc Lớp thường 538 525 527.7
    Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật robot Hà Bắc Lớp thường 559 521 524
    Trường Vật lý và Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa Hà Bắc Lớp thường 542 523 527.3
    Trường Vật lý và Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật truyền thông Hà Bắc Hạng thường 541 525 527.4
    Trường Vật lý và Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Vật lý Hà Bắc Lớp đại học bình thường 550 531 534.3
    Nhạc viện Nghệ thuật Khoa học khiêu vũ Hà Bắc Lớp thường 530.175 496.616 505.3
    Nhạc viện Nghệ thuật Âm nhạc học (nhạc cụ) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 528.454 459.675 478.2
    Nhạc viện Nghệ thuật Âm nhạc học (thanh nhạc) Hà Bắc Lớp đại học bình thường 523.804 498.675 507.4
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Khoa học địa lý Hà Bắc Lớp đại học bình thường 555 536 537.8
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Khoa học địa lý Hà Bắc Lớp đại học bình thường 543 528 531.4
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Khoa học thông tin địa lý Hà Bắc Lớp thường 552 532 535.4
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin địa lý Hà Bắc Lớp thường 529 521 523.5
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật sinh thái môi trường Hà Bắc Lớp thường 535 521 524
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn Hà Bắc Lớp thường 547 533 534.8
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn Hà Bắc Lớp thường 525 521 522.7
    báo bóng đá số kê tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 của tỉnh Sơn Tây theo chuyên ngành
    Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
    Trường Luật Văn học và lịch sử Luật Sơn Tây Lớp thường 503 501 501.9
    Trường phái Chủ nghĩa Mác Văn học và lịch sử Giáo dục chính trị tư tưởng Sơn Tây Lớp đại học bình thường 499 495 496.9
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Hóa học Sơn Tây Lớp đại học bình thường 486 461 470.1
    Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin và máy tính Sơn Tây Lớp thường 472 465 467.7
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Lịch sử Sơn Tây Lớp đại học bình thường 501 496 498.7
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Sơn Tây Lớp thường 500 496 497.5
    Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Vật lý Sơn Tây Lớp đại học bình thường 485 462 473.5
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Khoa học địa lý Sơn Tây Lớp đại học bình thường 502 495 499.5
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin địa lý Sơn Tây Lớp thường 472 460 463.7
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật sinh thái môi trường Sơn Tây Lớp thường 466 461 463.3
    báo bóng đá số kê tuyển sinh đại học năm 2020 Cao, Thấp báo bóng đá số kê các chuyên ngành tỉnh An Huy
    Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
    Trường Luật Văn học và lịch sử Luật An Huy Lớp thường 536 534 535.6
    Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin và máy tính An Huy Lớp thường 510 499 503.8
    Trường Cao đẳng Thể thao Thể thao Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội An Huy Hạng thường 158.94 158.67 158.8
    Trường Cao đẳng Thể thao Thể thao Giáo dục thể chất An Huy Lớp đại học bình thường 160.38 159 159.5
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Khoa học địa lý An Huy Lớp đại học bình thường 535 533 534.3
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật sinh thái môi trường An Huy Lớp thường 499 498 499
    Tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 Tỉnh Sơn Đông báo bóng đá số kê tuyển sinh chính
    Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
    Trường Luật Cải cách toàn diện Công tác xã hội Sơn Đông Lớp thường 504 501 502.2
    Trường phái Chủ nghĩa Mác Cải cách toàn diện Giáo dục chính trị tư tưởng Sơn Đông Lớp đại học bình thường 528 510 515.4
    Trường Kỹ thuật Hóa học Cải cách toàn diện Hóa học Sơn Đông Lớp đại học bình thường 514 503 507.6
    Khoa Khoa học Cải cách toàn diện Toán học và Toán ứng dụng Sơn Đông Lớp đại học bình thường 508 499 501.6
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Cải cách toàn diện Quản lý công nghiệp văn hóa Sơn Đông Lớp thường 501 497 498.9
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật hoạt hình Sơn Đông Lớp thường 541.3 535.36 537.3
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Thiết kế môi trường Sơn Đông Lớp thường 536.51 532.15 534.5
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Mỹ thuật Sơn Đông Lớp đại học bình thường 536.45 534.25 535.4
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Thiết kế truyền thông trực quan Sơn Đông Lớp phổ thông 540.06 533.11 535.1
    Trường Vật lý Cơ khí Điện Cải cách toàn diện Vật lý Sơn Đông Lớp đại học bình thường 502 498 499
    2020 Kỳ thi tuyển sinh đại học báo bóng đá số kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Hà Nam
    Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
    Trường Luật Văn học và lịch sử Luật Hà Nam Lớp thường 556 546 548.7
    Trường Luật Văn học và lịch sử Công tác xã hội Hà Nam Lớp thường 547 544 545.5
    Trường phái Chủ nghĩa Mác Văn học và lịch sử Giáo dục chính trị tư tưởng Hà Nam Lớp đại học bình thường 545 543 543.9
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Hóa học Hà Nam Lớp đại học bình thường 528 522 524.7
    Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin và máy tính Hà Nam Lớp thường 540 523 526.9
    Trường Cao đẳng Thể thao Bài viết về thể thao Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội Hà Nam Lớp thường 410 397 402
    Trường Cao đẳng Thể thao Bài viết về thể thao Giáo dục thể chất Hà Nam Lớp đại học bình thường 444 410 424.8
    Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Vật lý Hà Nam Lớp đại học bình thường 535 520 524.1
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin địa lý Hà Nam Lớp thường 526 521 522.1
    Số liệu tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 báo bóng đá số kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Hồ Bắc
    Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Hóa học Hồ Bắc Lớp đại học bình thường 469 466 466.9
    Trường Kinh tế và Quản lý Khoa học và Kỹ thuật Quản lý tài sản Hồ Bắc Lớp thường 468 465 466.1
    Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Toán học và Toán ứng dụng Hồ Bắc Lớp đại học bình thường 519 469 484.3
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Lịch sử Hồ Bắc Lớp đại học bình thường 511 496 502.1
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Hồ Bắc Lớp thường 495 493 493.7
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Khoa học địa lý Hồ Bắc Lớp đại học bình thường 495 493 493.9
    báo bóng đá số kê tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 của tỉnh Hồ Nam theo chuyên ngành
    Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
    Trường Luật Văn học và lịch sử Công tác xã hội Hồ Nam Lớp thường 540 539 539.6
    Trường Kinh tế và Quản lý Khoa học và Kỹ thuật Quản lý tài sản Hồ Nam Lớp thường 492 486 487.8
    Khoa Khoa học Khoa học và Kỹ thuật Toán học và Toán ứng dụng Hồ Nam Lớp đại học bình thường 495 488 491.4
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Lịch sử Hồ Nam Lớp đại học bình thường 542 541 541.4
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Hồ Nam Lớp thường 544 540 541
    Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Vật lý Hồ Nam Lớp đại học bình thường 499 487 490.8
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Văn học và lịch sử Khoa học địa lý Hồ Nam Lớp đại học bình thường 546 541 543.6
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Khoa học thông tin địa lý Hồ Nam Lớp thường 493 486 488.7
    Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường Khoa học và Kỹ thuật Kỹ thuật sinh thái môi trường Hồ Nam Lớp thường 502 486 492.2
    Số liệu tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 báo bóng đá số kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Cam Túc
    Đại học Khoa học Tên chuyên môn Tỉnh Danh mục chuyên nghiệp Điểm cao nhất Điểm thấp nhất Điểm trung bình
    Trường Kỹ thuật Hóa học Khoa học và Kỹ thuật Hóa học Cam Túc Lớp đại học bình thường 441 433 435.7
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Lịch sử Cam Túc Lớp đại học bình thường 504 502 503.1
    Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa Văn học và lịch sử Quản lý công nghiệp văn hóa Cam Túc Lớp thường 502 501 501.3
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật hoạt hình Cam Túc Lớp thường 215.94 213.72 214.3
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Thiết kế môi trường Cam Túc Lớp thường 215.88 213.22 213.9
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Mỹ thuật Cam Túc Lớp đại học bình thường 218.42 212.48 214.1
    Trường Nghệ thuật và Thiết kế Nghệ thuật Thiết kế truyền thông trực quan Cam Túc Lớp thường 213.34 212.5 213.1
    Trường Vật lý Cơ khí Điện Khoa học và Kỹ thuật Vật lý Cam Túc Lớp đại học bình thường 438 431 432.7