
| Đại học | Khoa học | Tên chuyên môn | Tỉnh | Danh mục chuyên nghiệp | Điểm cao nhất | Điểm thấp nhất | Điểm trung bình |
| Trường Luật | Văn học và lịch sử | Luật | Hà Bắc | Lớp thường | 552 | 537 | 540 |
| Trường Luật | Khoa học và Kỹ thuật | Luật | Hà Bắc | Lớp thường | 545 | 527 | 530.7 |
| Trường Luật | Văn học và lịch sử | Công tác xã hội | Hà Bắc | Lớp thường | 537 | 532 | 534.4 |
| Trường phái Chủ nghĩa Mác | Văn học và lịch sử | Giáo dục chính trị tư tưởng | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 563 | 537 | 539.5 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | Hà Bắc | Lớp thường | 561 | 521 | 524.2 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Hóa học | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 558 | 532 | 536.7 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật và công nghệ hóa học | Hà Bắc | Lớp thường | 530 | 521 | 523.5 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật sinh học | Hà Bắc | Lớp thường | 538 | 521 | 525.6 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm | Hà Bắc | Lớp thường | 555 | 521 | 526.4 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Dược phẩm | Hà Bắc | Lớp thường | 534 | 521 | 523.4 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật dược phẩm | Hà Bắc | Lớp thường | 544 | 522 | 526.2 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật dược phẩm (Hợp tác Trung-nước ngoài đào tạo) | Hà Bắc | Lớp thường | 514 | 462 | 474.2 |
| Trường Khoa học Máy tính | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học và Công nghệ Máy tính | Hà Bắc | Lớp thường | 549 | 532 | 536.3 |
| Trường Khoa học Máy tính | Khoa học và nghệ thuật tổng hợp | Khoa học và Công nghệ Máy tính (Đối tác) | Hà Bắc | Lớp thường | 646 | 626 | 631.9 |
| Trường Khoa học Máy tính | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật phần mềm | Hà Bắc | Hạng thường | 566 | 528 | 531.6 |
| Trường Khoa học Máy tính | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật Internet vạn vật | Hà Bắc | Hạng thường | 542 | 525 | 528 |
| Trường Khoa học Máy tính | Khoa học và Kỹ thuật | Bảo mật thông tin | Hà Bắc | Hạng thường | 534 | 523 | 525.8 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Văn học và lịch sử | Giáo dục đặc biệt | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 553 | 532 | 534.3 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Khoa học và Kỹ thuật | Giáo dục đặc biệt | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 541 | 522 | 524.1 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Văn học và lịch sử | Giáo dục tiểu học | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 554 | 536 | 539.3 |
| Trường Sư phạm | Khoa học và Kỹ thuật | Giáo dục tiểu học | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 552 | 531 | 536.3 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Văn học và lịch sử | Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jinju) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 566 | 522 | 537.8 |
| Trường Sư phạm | Khoa học và Kỹ thuật | Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jinju) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 577 | 546 | 563.6 |
| Trường Sư phạm | Văn học và lịch sử | Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jingxing) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 555 | 525 | 538 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Khoa học và Kỹ thuật | Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Jingxing) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 561 | 532 | 541.6 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Văn học và lịch sử | Giáo dục tiểu học (học sinh trường bình thường được tài trợ công-Wuji) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 556 | 519 | 535.2 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Khoa học và Kỹ thuật | Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Wuji) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 590 | 536 | 547.8 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Văn học và lịch sử | Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Hạt Zhao) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 553 | 532 | 541.9 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Khoa học và Kỹ thuật | Giáo dục tiểu học (học sinh bình thường được tài trợ công-Quận Zhao) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 558 | 548 | 552.3 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Văn học và lịch sử | Giáo dục mầm non | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 546 | 532 | 534.8 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Khoa học và Kỹ thuật | Giáo dục mầm non | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 536 | 523 | 527.5 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Văn học và lịch sử | Tâm lý học ứng dụng | Hà Bắc | Lớp thường | 540 | 534 | 535.8 |
| Trường Cao đẳng Sư phạm | Khoa học và Kỹ thuật | Tâm lý học ứng dụng | Hà Bắc | Lớp thường | 541 | 525 | 529.5 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Khoa học và Kỹ thuật | Chi phí dự án | Hà Bắc | Lớp thường | 531 | 523 | 525.9 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Văn học và lịch sử | Kế toán | Hà Bắc | Lớp thường | 555 | 540 | 544 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Khoa học và Kỹ thuật | Kế toán | Hà Bắc | Hạng thường | 553 | 532 | 537.3 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Văn học và lịch sử | Quản lý du lịch | Hà Bắc | Lớp thường | 536 | 532 | 533.6 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Khoa học và Kỹ thuật | Quản lý du lịch | Hà Bắc | Lớp thường | 527 | 521 | 524.1 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Văn học và lịch sử | Tiếp thị | Hà Bắc | Lớp thường | 549 | 533 | 535.7 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Khoa học và Kỹ thuật | Tiếp thị | Hà Bắc | Lớp thường | 534 | 521 | 524.1 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Văn học và lịch sử | Quản lý tài sản | Hà Bắc | Lớp thường | 553 | 533 | 535.4 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Khoa học và Kỹ thuật | Quản lý tài sản | Hà Bắc | Lớp thường | 527 | 521 | 523.7 |
| Khoa Khoa học | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn | Hà Bắc | Lớp thường | 559 | 528 | 531.2 |
| Khoa Khoa học | Khoa học và Kỹ thuật | Toán học và Toán ứng dụng | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 561 | 532 | 538.7 |
| Khoa Khoa học | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học thông tin và máy tính | Hà Bắc | Lớp thường | 537 | 523 | 525.9 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Lịch sử | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 544 | 537 | 538.6 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Quản lý công nghiệp văn hóa | Hà Bắc | Lớp thường | 539 | 532 | 533.9 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Khoa học và Kỹ thuật | Quản lý công nghiệp văn hóa | Hà Bắc | Lớp thường | 531 | 521 | 523 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | hoạt hình | Hà Bắc | Lớp thường | 541.138 | 527.638 | 530.8 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Khoa học và Kỹ thuật | Thiết kế công nghiệp | Hà Bắc | Lớp thường | 528 | 521 | 523.3 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Thiết kế môi trường | Hà Bắc | Lớp thường | 537.763 | 528.888 | 531.5 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Mỹ thuật | Hà Bắc | Lớp Cao đẳng Thông thường | 545.8 | 527.9 | 531.5 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Thiết kế truyền thông trực quan | Hà Bắc | Lớp thường | 540.35 | 530.775 | 533.7 |
| Trường Cao đẳng Thể thao | Bài viết về thể thao | Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội | Hà Bắc | Lớp thường | 547.628 | 541.843 | 544.4 |
| Trường Cao đẳng Thể thao | Quản lý thể thao | Quản lý và hướng dẫn thể thao xã hội | Hà Bắc | Lớp phổ thông | 528.769 | 513.699 | 516.3 |
| Trường Cao đẳng Thể thao | Bài viết về thể thao | Giáo dục thể chất | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 573.3 | 547.914 | 556.6 |
| Trường Cao đẳng Thể thao | Quản lý thể thao | Giáo dục thể chất | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 547.014 | 518.383 | 527.7 |
| Trường Ngoại ngữ | Văn học và lịch sử | Tiếng Nga | Hà Bắc | Lớp thường | 549 | 533 | 536.7 |
| Trường Ngoại ngữ | Khoa học và Kỹ thuật | Tiếng Nga | Hà Bắc | Lớp thường | 536 | 521 | 526.1 |
| Trường Ngoại ngữ | Văn học và lịch sử | Tiếng Nhật | Hà Bắc | Lớp thường | 547 | 535 | 538 |
| Trường Ngoại ngữ | Khoa học và Kỹ thuật | Tiếng Nhật | Hà Bắc | Lớp thường | 531 | 525 | 527.4 |
| Trường Ngoại ngữ | Văn học và lịch sử | Tiếng Anh thương mại | Hà Bắc | Lớp thường | 577 | 535 | 538 |
| Trường Ngoại ngữ | Khoa học và Kỹ thuật | Tiếng Anh thương mại | Hà Bắc | Lớp thường | 544 | 530 | 534.9 |
| Trường Ngoại ngữ | Văn học và lịch sử | Tiếng Anh | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 568 | 540 | 545.2 |
| Trường Ngoại ngữ | Khoa học và Kỹ thuật | Tiếng Anh | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 567 | 542 | 546.9 |
| Trường Văn học Truyền thông | Văn học và lịch sử | Khoa học phát thanh và truyền hình | Hà Bắc | Lớp thường | 552 | 533 | 536.6 |
| Trường Văn học Truyền thông | Văn học và lịch sử | Quảng cáo | Hà Bắc | Lớp thường | 546 | 533 | 535.5 |
| Trường Văn học Truyền thông | Văn học và lịch sử | Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 556 | 538 | 542.9 |
| Trường Văn học Truyền thông | Khoa học và Kỹ thuật | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | Hà Bắc | Hạng thường | 546 | 527 | 530.6 |
| Trường Vật lý và Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật điện và tự động hóa | Hà Bắc | Lớp thường | 543 | 526 | 529.7 |
| Trường Vật lý Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật thông tin điện tử | Hà Bắc | Lớp thường | 538 | 525 | 527.7 |
| Trường Vật lý Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật robot | Hà Bắc | Lớp thường | 559 | 521 | 524 |
| Trường Vật lý và Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | Hà Bắc | Lớp thường | 542 | 523 | 527.3 |
| Trường Vật lý và Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật truyền thông | Hà Bắc | Hạng thường | 541 | 525 | 527.4 |
| Trường Vật lý và Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Vật lý | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 550 | 531 | 534.3 |
| Nhạc viện | Nghệ thuật | Khoa học khiêu vũ | Hà Bắc | Lớp thường | 530.175 | 496.616 | 505.3 |
| Nhạc viện | Nghệ thuật | Âm nhạc học (nhạc cụ) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 528.454 | 459.675 | 478.2 |
| Nhạc viện | Nghệ thuật | Âm nhạc học (thanh nhạc) | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 523.804 | 498.675 | 507.4 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Văn học và lịch sử | Khoa học địa lý | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 555 | 536 | 537.8 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học địa lý | Hà Bắc | Lớp đại học bình thường | 543 | 528 | 531.4 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Văn học và lịch sử | Khoa học thông tin địa lý | Hà Bắc | Lớp thường | 552 | 532 | 535.4 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học thông tin địa lý | Hà Bắc | Lớp thường | 529 | 521 | 523.5 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Hà Bắc | Lớp thường | 535 | 521 | 524 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Văn học và lịch sử | Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn | Hà Bắc | Lớp thường | 547 | 533 | 534.8 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Địa lý nhân văn và Quy hoạch đô thị, nông thôn | Hà Bắc | Lớp thường | 525 | 521 | 522.7 |
| báo bóng đá số kê tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 của tỉnh Sơn Tây theo chuyên ngành | |||||||
| Đại học | Khoa học | Tên chuyên môn | Tỉnh | Danh mục chuyên nghiệp | Điểm cao nhất | Điểm thấp nhất | Điểm trung bình |
| Trường Luật | Văn học và lịch sử | Luật | Sơn Tây | Lớp thường | 503 | 501 | 501.9 |
| Trường phái Chủ nghĩa Mác | Văn học và lịch sử | Giáo dục chính trị tư tưởng | Sơn Tây | Lớp đại học bình thường | 499 | 495 | 496.9 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Hóa học | Sơn Tây | Lớp đại học bình thường | 486 | 461 | 470.1 |
| Khoa Khoa học | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học thông tin và máy tính | Sơn Tây | Lớp thường | 472 | 465 | 467.7 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Lịch sử | Sơn Tây | Lớp đại học bình thường | 501 | 496 | 498.7 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Quản lý công nghiệp văn hóa | Sơn Tây | Lớp thường | 500 | 496 | 497.5 |
| Trường Vật lý Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Vật lý | Sơn Tây | Lớp đại học bình thường | 485 | 462 | 473.5 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Văn học và lịch sử | Khoa học địa lý | Sơn Tây | Lớp đại học bình thường | 502 | 495 | 499.5 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học thông tin địa lý | Sơn Tây | Lớp thường | 472 | 460 | 463.7 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Sơn Tây | Lớp thường | 466 | 461 | 463.3 |
| báo bóng đá số kê tuyển sinh đại học năm 2020 Cao, Thấp báo bóng đá số kê các chuyên ngành tỉnh An Huy | |||||||
| Đại học | Khoa học | Tên chuyên môn | Tỉnh | Danh mục chuyên nghiệp | Điểm cao nhất | Điểm thấp nhất | Điểm trung bình |
| Trường Luật | Văn học và lịch sử | Luật | An Huy | Lớp thường | 536 | 534 | 535.6 |
| Khoa Khoa học | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học thông tin và máy tính | An Huy | Lớp thường | 510 | 499 | 503.8 |
| Trường Cao đẳng Thể thao | Thể thao | Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội | An Huy | Hạng thường | 158.94 | 158.67 | 158.8 |
| Trường Cao đẳng Thể thao | Thể thao | Giáo dục thể chất | An Huy | Lớp đại học bình thường | 160.38 | 159 | 159.5 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Văn học và lịch sử | Khoa học địa lý | An Huy | Lớp đại học bình thường | 535 | 533 | 534.3 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật sinh thái môi trường | An Huy | Lớp thường | 499 | 498 | 499 |
| Tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 Tỉnh Sơn Đông báo bóng đá số kê tuyển sinh chính | |||||||
| Đại học | Khoa học | Tên chuyên môn | Tỉnh | Danh mục chuyên nghiệp | Điểm cao nhất | Điểm thấp nhất | Điểm trung bình |
| Trường Luật | Cải cách toàn diện | Công tác xã hội | Sơn Đông | Lớp thường | 504 | 501 | 502.2 |
| Trường phái Chủ nghĩa Mác | Cải cách toàn diện | Giáo dục chính trị tư tưởng | Sơn Đông | Lớp đại học bình thường | 528 | 510 | 515.4 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Cải cách toàn diện | Hóa học | Sơn Đông | Lớp đại học bình thường | 514 | 503 | 507.6 |
| Khoa Khoa học | Cải cách toàn diện | Toán học và Toán ứng dụng | Sơn Đông | Lớp đại học bình thường | 508 | 499 | 501.6 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Cải cách toàn diện | Quản lý công nghiệp văn hóa | Sơn Đông | Lớp thường | 501 | 497 | 498.9 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | hoạt hình | Sơn Đông | Lớp thường | 541.3 | 535.36 | 537.3 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Thiết kế môi trường | Sơn Đông | Lớp thường | 536.51 | 532.15 | 534.5 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Mỹ thuật | Sơn Đông | Lớp đại học bình thường | 536.45 | 534.25 | 535.4 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Thiết kế truyền thông trực quan | Sơn Đông | Lớp phổ thông | 540.06 | 533.11 | 535.1 |
| Trường Vật lý Cơ khí Điện | Cải cách toàn diện | Vật lý | Sơn Đông | Lớp đại học bình thường | 502 | 498 | 499 |
| 2020 Kỳ thi tuyển sinh đại học báo bóng đá số kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Hà Nam | |||||||
| Đại học | Khoa học | Tên chuyên môn | Tỉnh | Danh mục chuyên nghiệp | Điểm cao nhất | Điểm thấp nhất | Điểm trung bình |
| Trường Luật | Văn học và lịch sử | Luật | Hà Nam | Lớp thường | 556 | 546 | 548.7 |
| Trường Luật | Văn học và lịch sử | Công tác xã hội | Hà Nam | Lớp thường | 547 | 544 | 545.5 |
| Trường phái Chủ nghĩa Mác | Văn học và lịch sử | Giáo dục chính trị tư tưởng | Hà Nam | Lớp đại học bình thường | 545 | 543 | 543.9 |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Hóa học | Hà Nam | Lớp đại học bình thường | 528 | 522 | 524.7 |
| Khoa Khoa học | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học thông tin và máy tính | Hà Nam | Lớp thường | 540 | 523 | 526.9 |
| Trường Cao đẳng Thể thao | Bài viết về thể thao | Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội | Hà Nam | Lớp thường | 410 | 397 | 402 |
| Trường Cao đẳng Thể thao | Bài viết về thể thao | Giáo dục thể chất | Hà Nam | Lớp đại học bình thường | 444 | 410 | 424.8 |
| Trường Vật lý Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Vật lý | Hà Nam | Lớp đại học bình thường | 535 | 520 | 524.1 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học thông tin địa lý | Hà Nam | Lớp thường | 526 | 521 | 522.1 |
| Số liệu tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 báo bóng đá số kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Hồ Bắc | |||||||
| Đại học | Khoa học | Tên chuyên môn | Tỉnh | Danh mục chuyên nghiệp | Điểm cao nhất | Điểm thấp nhất | Điểm trung bình |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Hóa học | Hồ Bắc | Lớp đại học bình thường | 469 | 466 | 466.9 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Khoa học và Kỹ thuật | Quản lý tài sản | Hồ Bắc | Lớp thường | 468 | 465 | 466.1 |
| Khoa Khoa học | Khoa học và Kỹ thuật | Toán học và Toán ứng dụng | Hồ Bắc | Lớp đại học bình thường | 519 | 469 | 484.3 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Lịch sử | Hồ Bắc | Lớp đại học bình thường | 511 | 496 | 502.1 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Quản lý công nghiệp văn hóa | Hồ Bắc | Lớp thường | 495 | 493 | 493.7 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Văn học và lịch sử | Khoa học địa lý | Hồ Bắc | Lớp đại học bình thường | 495 | 493 | 493.9 |
| báo bóng đá số kê tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 của tỉnh Hồ Nam theo chuyên ngành | |||||||
| Đại học | Khoa học | Tên chuyên môn | Tỉnh | Danh mục chuyên nghiệp | Điểm cao nhất | Điểm thấp nhất | Điểm trung bình |
| Trường Luật | Văn học và lịch sử | Công tác xã hội | Hồ Nam | Lớp thường | 540 | 539 | 539.6 |
| Trường Kinh tế và Quản lý | Khoa học và Kỹ thuật | Quản lý tài sản | Hồ Nam | Lớp thường | 492 | 486 | 487.8 |
| Khoa Khoa học | Khoa học và Kỹ thuật | Toán học và Toán ứng dụng | Hồ Nam | Lớp đại học bình thường | 495 | 488 | 491.4 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Lịch sử | Hồ Nam | Lớp đại học bình thường | 542 | 541 | 541.4 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Quản lý công nghiệp văn hóa | Hồ Nam | Lớp thường | 544 | 540 | 541 |
| Trường Vật lý Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Vật lý | Hồ Nam | Lớp đại học bình thường | 499 | 487 | 490.8 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Văn học và lịch sử | Khoa học địa lý | Hồ Nam | Lớp đại học bình thường | 546 | 541 | 543.6 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Khoa học thông tin địa lý | Hồ Nam | Lớp thường | 493 | 486 | 488.7 |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Môi trường | Khoa học và Kỹ thuật | Kỹ thuật sinh thái môi trường | Hồ Nam | Lớp thường | 502 | 486 | 492.2 |
| Số liệu tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2020 báo bóng đá số kê cao và thấp theo chuyên ngành ở tỉnh Cam Túc | |||||||
| Đại học | Khoa học | Tên chuyên môn | Tỉnh | Danh mục chuyên nghiệp | Điểm cao nhất | Điểm thấp nhất | Điểm trung bình |
| Trường Kỹ thuật Hóa học | Khoa học và Kỹ thuật | Hóa học | Cam Túc | Lớp đại học bình thường | 441 | 433 | 435.7 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Lịch sử | Cam Túc | Lớp đại học bình thường | 504 | 502 | 503.1 |
| Trường Cao đẳng Lịch sử và Văn hóa | Văn học và lịch sử | Quản lý công nghiệp văn hóa | Cam Túc | Lớp thường | 502 | 501 | 501.3 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | hoạt hình | Cam Túc | Lớp thường | 215.94 | 213.72 | 214.3 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Thiết kế môi trường | Cam Túc | Lớp thường | 215.88 | 213.22 | 213.9 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Mỹ thuật | Cam Túc | Lớp đại học bình thường | 218.42 | 212.48 | 214.1 |
| Trường Nghệ thuật và Thiết kế | Nghệ thuật | Thiết kế truyền thông trực quan | Cam Túc | Lớp thường | 213.34 | 212.5 | 213.1 |
| Trường Vật lý Cơ khí Điện | Khoa học và Kỹ thuật | Vật lý | Cam Túc | Lớp đại học bình thường | 438 | 431 | 432.7 |